ngân sách

Học thuật
Thân thiện
ngân sách

Chính phủ phân bổ ngân sách cho các dự án y tế và giáo dục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ số tiền dự kiến thu vào chi ra trong một khoảng thời gian nhất định của một quốc gia, một tổ chức, một doanh nghiệp hoặc một cá nhân. Đây một kế hoạch tài chính được lập ra để quản lý phân bổ các nguồn lực tiền tệ.
    • Khoản tiền được dự trù, phân bổ cho một mục đích cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quốc hội thông qua ngân sách nhà nước cho năm tài chính mới. (Quốc hội thông qua kế hoạch thu chi của nhà nước cho năm tài chính mới.)
    • Công ty chúng tôi đang xây dựng ngân sách cho dự án marketing. (Công ty chúng tôi đang lập kế hoạch tài chính cho dự án marketing.)
    • Gia đình tôi luôn lập ngân sách chi tiêu hàng tháng để quản lý tài chính hiệu quả. (Gia đình tôi luôn lập kế hoạch thu chi hàng tháng để quản lý tài chính hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cân đối ngân sách": Tình trạng tổng số tiền chi ra không vượt quá tổng số tiền thu vào trong một kế hoạch ngân sách.

    • Mục tiêu hàng đầu phải cân đối ngân sách nhà nước. (Mục tiêu hàng đầu phải đảm bảo thu không thấp hơn chi trong kế hoạch tài chính nhà nước.)
  • "Bội chi ngân sách": Tình trạng tổng số tiền chi ra vượt quá tổng số tiền thu vào trong kế hoạch ngân sách.

    • Bội chi ngân sách kéo dài có thể dẫn đến lạm phát. (Tình trạng chi vượt thu trong kế hoạch tài chính kéo dài có thể dẫn đến lạm phát.)
  • "Ngân sách nhà nước": Ngân sách của quốc gia, do chính phủ lập quản lý, bao gồm các khoản thu (như thuế) chi (cho quốc phòng, y tế, giáo dục...).

    • Ngân sách nhà nước năm nay tập trung vào đầu cơ sở hạ tầng. (Kế hoạch tài chính của quốc gia năm nay tập trung vào đầu cơ sở hạ tầng.)
Biến thể từ liên quan
  • Dự toán ngân sách (Danh từ): Bản dự kiến, kế hoạch ngân sách trước khi được phê duyệt chính thức.

    • Ban giám đốc đang xem xét bản dự toán ngân sách năm sau. (Ban giám đốc đang xem xét bản kế hoạch tài chính dự kiến cho năm sau.)
  • Quyết toán ngân sách (Danh từ/Động từ): Việc tổng kết, báo cáo xác nhận tình hình thu, chi thực tế so với ngân sách đã được duyệt.

    • Phòng kế toán đang tiến hành quyết toán ngân sách cuối năm. (Phòng kế toán đang tiến hành tổng kết tình hình thu chi thực tế cuối năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Dự toán (Danh từ): Sự tính toán, ước lượng trước về các khoản thu chi; thường dùng trong giai đoạn lập kế hoạch trước khi ngân sách chính thức.
  • Kế hoạch tài chính (Danh từ): Cụm từ diễn giải nghĩa của ngân sách.
Các cụm từ thông dụng
  • Cấp ngân sách / Phân bổ ngân sách: Hành động cung cấp, chia một phần ngân sách cho một đơn vị, bộ phận hoặc mục đích cụ thể.

    • Bộ Giáo dục được cấp ngân sách lớn để cải thiện cơ sở vật chất trường học. (Bộ Giáo dục được cung cấp một khoản tiền từ kế hoạch tài chính chung để cải thiện cơ sở vật chất trường học.)
  • Trong phạm vi ngân sách: Ở mức độ, giới hạn ngân sách cho phép.

    • Chúng ta cần lựa chọn giải pháp trong phạm vi ngân sách hiện . (Chúng ta cần lựa chọn giải pháp nằm trong giới hạn tài chính đã được lập kế hoạch hiện .)
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Vượt ngân sách: Chi tiêu nhiều hơn số tiền đã được dự kiến, phân bổ trong ngân sách.

    • Dự án xây dựng đã vượt ngân sách đến 20%. (Dự án xây dựng đã chi tiêu vượt 20% so với kế hoạch tài chính đã lập.)
  • Siết chặt ngân sách / Thắt lưng buộc bụng: Cắt giảm, hạn chế chi tiêu so với ngân sách dự kiến.

    • Do khủng hoảng kinh tế, nhiều gia đình phải siết chặt ngân sách chi tiêu. (Do khủng hoảng kinh tế, nhiều gia đình phải cắt giảm chi tiêu so với kế hoạch tài chính đã định.)
ngân sách

Chính phủ phân bổ ngân sách cho các dự án y tế và giáo dục.

  1. d. Tổng số nói chung tiền thu chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân. Dự án ngân sách. Quyết toán ngân sách.